Chinese to Vietnamese

How to say 等会儿打个退烧针 in Vietnamese?

Chờ một phút để tiêm sốt

More translations for 等会儿打个退烧针

待会儿打个针  🇨🇳🇬🇧  Take an injection later⏯
一会儿发烧  🇨🇳🇬🇧  Ill have a fever for a moment⏯
等会吃烧烤  🇨🇳🇬🇧  Wait for barbecue⏯
一会儿一会儿打完针,然后给他服用这个药  🇨🇳🇬🇧  After a while, ill finish the injection and give him the medicine⏯
等会儿  🇨🇳🇬🇧  Wait a minute⏯
等会儿  🇨🇳🇬🇧  Wait for a while⏯
打针  🇨🇳🇬🇧  Injection⏯
我会为你打针  🇨🇳🇬🇧  Ill give you a shot⏯
退烧药  🇨🇳🇬🇧  Anti-burning medicine⏯
退烧贴  🇨🇳🇬🇧  De-burning stickers⏯
等一会儿  🇨🇳🇬🇧  wait a little while⏯
等一会儿  🇨🇳🇬🇧  Wait a while⏯
打针了  🇨🇳🇬🇧  Got an injection⏯
等我一会儿给你打电话  🇨🇳🇬🇧  Wait till I call you later⏯
等一小会儿  🇨🇳🇬🇧  Wait a little while⏯
稍等一会儿  🇨🇳🇬🇧  Wait a minute⏯
没嗯,等会儿  🇨🇳🇬🇧  No, wait a minute⏯
稍等一会儿  🇨🇳🇬🇧  Just a minute⏯
等我一会儿  🇨🇳🇬🇧  Wait for me for a moment⏯
先等一会儿  🇨🇳🇬🇧  Wait a minute⏯

More translations for Chờ một phút để tiêm sốt

Hơi xa một chút. Đi khoảng 20 phút là đến  🇻🇳🇬🇧  A little too far. Go about 20 minutes⏯
Để làm gì   🇨🇳🇬🇧  Lm g⏯
Chiến Nga Bình An đang chờ bạn trả lời tin nhắn  🇨🇳🇬🇧  Chin Nga B?nh An?ang ch?bn tr?li tin nh n⏯
Chúc một ngày làm việc tốt lành  🇨🇳🇬🇧  Ch?c mt ngny lm vic t-t lnh⏯
Làm thế nào để tôi đến được trạm  🇨🇳🇬🇧  L?m thn?n?o?t?n?n?n?c tr?m⏯
Làm thế nào để tôi đến được trạm  🇨🇳🇬🇧  L?m thn?n?o?t?n?n?n?c tr?m⏯
tí hãy để tôi trả ra sân bay  🇻🇳🇬🇧  Let me pay the airport⏯
Chúng tôi đang cần nó để làm chất lượng  🇻🇳🇬🇧  We are in need of it to do quality⏯
Hãy để nụ cười của em thay đổi cả thế giới Đừng để thế giới thay đổi nụ cười của em  🇻🇳🇬🇧  Let your smile Change the world Dont let the world change your smile⏯
Tôi đã $3.000 và tôi đến đây một cách an toàn  🇨🇳🇬🇧  Tir $3.000 v tinnyntttt-c?ch an to n⏯
Chưa một cô nhân viên nào dọn nhà mà tôi vui vẻ cả  🇻🇳🇬🇧  Yet a staff member had to clean the house that I had fun⏯
chúc con gái yêu của mẹ có một ngày vui vẻ và hạnh phúc nhất.  🇻🇳🇬🇧  My beloved daughter has a fun and happiest day⏯
Một lần tôi dẫn 2 bạn gái trung quốc đi hà nội,2 bạn đo bị lạc, công an tìm đến tôi  🇻🇳🇬🇧  Once I lead 2 Chinese girlfriends to Hanoi, 2 you measure lost, the public security found me⏯